Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Số điện thoại di động / WhatsApp
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000

Máy dập cắt rãnh lá thép stato và roto động cơ điều khiển số CNC

  • Tổng quan
  • Sản phẩm đề xuất
I. Mô tả máy
Máy này thích hợp để dập rãnh lá thép silic dùng cho stato và roto có đường kính nhỏ hơn 1200 mm.
Chế độ định vị sử dụng định hướng bên trong, cho phép dập rãnh stato cùng với roto.
Cả cơ cấu định vị bước (indexing) và cơ cấu trượt đều được điều khiển bằng động cơ servo.
  
II. Tính năng
1- Dập rãnh theo khoảng cách cố định
2- Giao diện người – máy để thiết lập các thông số, ví dụ như số lượng rãnh cần dập.
3- Hệ thống định vị bước servo được sử dụng để điều chỉnh vị trí rãnh đầu tiên; có chức năng ghi nhớ khi dừng điện và tự động tìm điểm gốc (homing).
4- Cơ cấu khóa đa điểm; tấm khóa làm từ thép hợp kim nhằm đảm bảo độ chính xác vị trí khi dập. Không cần mở nắp bệ định vị bước để kẹp thủ công.
5- Chức năng cảnh báo lỗi và chẩn đoán tự động.
6- Các bộ phận chính như thân máy, bàn xoay, thanh ngang và các bộ phận khác được chế tạo bằng phương pháp đúc khuôn cát kết dính bằng nhựa.
  
III. Ưu điểm
1- Vì bộ phận trượt được điều khiển bởi động cơ servo nên máy này hoạt động với lực va chạm thấp, độ ồn thấp; có thể kiểm soát tốc độ và vị trí của bộ phận trượt, đồng thời kéo dài tuổi thọ khuôn.
2- Vị trí dừng chính xác hơn nhờ điều khiển servo.
3- Cơ cấu bộ phận trượt đơn giản, không có bánh đà, ly hợp, thanh đẩy, v.v.; hệ thống khí nén và bôi trơn được đơn giản hóa, do đó máy ít gặp sự cố, dễ bảo trì và có tuổi thọ cao.
4- Cơ cấu hỗ trợ phôi là thiết bị ba xi-lanh, đảm bảo độ chính xác cắt rãnh đối với phôi kích thước lớn.
5- Độ chính xác xoay (indexing) là ±0,02 mm (nếu đường kính phôi nhỏ hơn 600 mm, việc cắt rãnh rotor và stator được thực hiện đồng thời, tốc độ cắt rãnh nhỏ hơn 400 vòng/phút).
6- Một bộ khuôn dùng chung cho cả rotor và stator.
  
IV. Thông số kỹ thuật chính
Tên Dữ liệu Dữ liệu Dữ liệu
Mã máy CCS-100 CCS-160 CCS-200
Lực bình thường 100kN 160kN 200KN
Số lần hành trình trượt 180–700 lần/phút 180–600 lần/phút 180–600 lần/phút
Hành trình trượt 20mm 16mm 16mm
Chiều cao đóng tối đa 210MM 220mm 220mm
Biến số điều chỉnh chiều cao đóng 25mm 35mm 40mm
Khoảng cách từ tâm con trượt đến thân máy 260mm 350mm 400mm
Khoảng cách từ tâm trục định vị đến tâm con trượt 35–500 mm 135–650 mm 135–800 mm
Số rãnh phù hợp 1-999 1-999 1-999
Đường kính của tấm lá thép φ90–1300 mm φ300–1500 mm φ300–1500 mm (Φ1800 mm)
Độ dày của tấm lá thép 1.5mm 2.0mm 2.0mm
Kích thước bàn làm việc 270 x 420 mm 250 x 450 mm 370 x 480 mm
Kích thước mặt bằng bố trí cho thanh trượt 110 x 170 mm 140 x 210 mm 140 x 210 mm
Áp suất làm việc của khí nén 0,55–0,6 MPa 0.4mpa 0.4mpa
Kích thước (D x R x C) 2570 x 1000 x 2150 mm 2770 x 960 x 2240 mm 2970×960×2240 mm
Liên kết video href="https://youtu.be/7ii6g5qwA84" https://youtu.be/7ii6g5qwA84

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Số điện thoại di động / WhatsApp
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Số điện thoại di động / WhatsApp
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Số điện thoại di động / WhatsApp
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000